Nghĩa tiếng Việt
- Tên một vị vua Ai Cập.danh từ
Ví dụ
-
She saw the cheops yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiːɒps/
She saw the cheops yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép