Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chequerđộng từ
- Cách viết khác : checkered.tính từ
Ví dụ
-
The road chequered through the hills.
-
Her skirt had a chequered design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép