Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cherishđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He cherished the letter for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɛrɪʃt/
He cherished the letter for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép