Nghĩa tiếng Việt
- Đất đen nhiều bùn.danh từ
Tiếng Nhật
- 黒土こくどđất nung đen, đất đen
Ví dụ
-
The farmer planted wheat in rich chernozem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtʃɛrnəˈzjɔm/
The farmer planted wheat in rich chernozem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép