TanroDictionary Sổ từ

cherry-pick

/ˈtʃeri pɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kén cá chọn canh; chọn lọc lấy những cái tốt nhất / có lợi nhất cho mình.idiom

Ví dụ

  1. The researcher was criticized for cherry-picking only the data that supported his theory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép