TanroDictionary Sổ từ

cherubic

/tʃəˈruːbɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ dịu dàng hiên hậu.tính từ
  2. Có mắt tròn trĩnh.tính từ

Ví dụ

  1. The baby looked cherubic in the photo.

  2. Her cherubic eyes shone in the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép