Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ dịu dàng hiên hậu.tính từ
- Có mắt tròn trĩnh.tính từ
Ví dụ
-
The baby looked cherubic in the photo.
-
Her cherubic eyes shone in the light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép