TanroDictionary Sổ từ

cherubin

/ˈtʃerəbən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng không còn dùng của cherubdanh từ
  2. Dạng không còn dùng của cherubim (Số nhiều của cherub)danh từ
  3. Tên một họ.danh từ

Ví dụ

  1. The old text used cherubin for cherub.

  2. The poem mentioned cherubin in the sky.

  3. Cherubin is a family name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép