Nghĩa tiếng Việt
- Giống thiên thần.tính từ
Ví dụ
-
The baby had a cherublike smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɛrəbˌlɑɪk/
The baby had a cherublike smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép