Nghĩa tiếng Việt
- Thùng để làm pho-mát.danh từ
Ví dụ
-
The cheese was kept in a wooden chessel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɛsəl/
The cheese was kept in a wooden chessel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép