Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của chessdanh từ
Ví dụ
-
We played several chesses after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃesɪz/
We played several chesses after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép