Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.danh từ
Ví dụ
-
His chest-voice was hard to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɛstˈvɔɪs/
His chest-voice was hard to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép