Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự có ngực nở.danh từ
- Tính hay ưỡn ngực làm bộ, tính vênh váo; tính tự phụ.danh từ
Ví dụ
-
His chestiness made the shirt fit tightly.
-
Her chestiness showed in every proud walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép