TanroDictionary Sổ từ

chestiness

/ˈtʃɛstinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự có ngực nở.danh từ
  2. Tính hay ưỡn ngực làm bộ, tính vênh váo; tính tự phụ.danh từ

Ví dụ

  1. His chestiness made the shirt fit tightly.

  2. Her chestiness showed in every proud walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép