Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) có ngực nở.tính từ
- Hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ.tính từ
- dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi.tính từ
Ví dụ
-
She wore a chesti dress.
-
His chesti attitude annoyed the group.
-
He looked chesti and tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép