Nghĩa tiếng Việt
- Kỵ sĩ, hiệp sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The knight bowed like a chevalier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʃɛvəˈlɪr/
The knight bowed like a chevalier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép