Nghĩa tiếng Việt
- Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược.danh từ
- Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).danh từ
Tiếng Nhật
- 山形やまがたYamagata (thành phố, tỉnh)
Ví dụ
-
The sign showed a red chevron.
-
The officer wore a gold chevron on his sleeve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép