TanroDictionary Sổ từ

chew up

/tʃjˈuː ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhai nát.động từ
  2. Làm hỏng (bên trong máy).động từ

Ví dụ

  1. The puppy chewed up the newspaper.

  2. The video chewed my tape up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép