Nghĩa tiếng Việt
- Người nhai thuốc lá.danh từ
Ví dụ
-
The chewer kept chewing the dry leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuːɜː/
The chewer kept chewing the dry leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép