TanroDictionary Sổ từ

chewer

/ˈtʃuːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhai thuốc lá.danh từ

Ví dụ

  1. The chewer kept chewing the dry leaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép