Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo cao su, kẹo nhai.danh từ
Ví dụ
-
He chewed chewing-gum during the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuːinˈɡəm/
He chewed chewing-gum during the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép