Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chewđộng từ
Ví dụ
-
The baby chews on a toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃuːz/
The baby chews on a toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép