TanroDictionary Sổ từ

chianti

/kiˈænti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vang ở miền Trung nước Y.danh từ

Ví dụ

  1. We drank chianti with pasta.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép