Nghĩa tiếng Việt
- Sự phối hợp màu sáng tối.danh từ
- Sự sử dụng thuật tương phản.danh từ
Ví dụ
-
The painting used chiaroscuro to create depth.
-
She mastered chiaroscuro in her drawings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép