TanroDictionary Sổ từ

chiaroscuro

/kiˌɑːrəˈskʊərəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phối hợp màu sáng tối.danh từ
  2. Sự sử dụng thuật tương phản.danh từ

Ví dụ

  1. The painting used chiaroscuro to create depth.

  2. She mastered chiaroscuro in her drawings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép