Nghĩa tiếng Việt
- Cách đảo đổi.danh từ
- Thuộc cách đảo đổi.tính từ
Ví dụ
-
The speech used chiasmus to sound balanced.
-
The poem had a chiasmus pattern throughout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép