TanroDictionary Sổ từ

chiasmus

/kaɪˈæzməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách đảo đổi.danh từ
  2. Thuộc cách đảo đổi.tính từ

Ví dụ

  1. The speech used chiasmus to sound balanced.

  2. The poem had a chiasmus pattern throughout.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép