Nghĩa tiếng Việt
- Người Sipsa (người da đỏ Nam Mỹ).danh từ
- Tiếng Sipsa.danh từ
Ví dụ
-
A chibcha trader visited the market.
-
He learned a little chibcha from his friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép