TanroDictionary Sổ từ

chibcha

/ˈtʃɪbˌtʃɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Sipsa (người da đỏ Nam Mỹ).danh từ
  2. Tiếng Sipsa.danh từ

Ví dụ

  1. A chibcha trader visited the market.

  2. He learned a little chibcha from his friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép