TanroDictionary Sổ từ

chibouk

/ˈtʃaɪˌbaʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẩu dài (hút thuốc lá, của người Thổ-nhĩ-kỳ).danh từ

Ví dụ

  1. He smoked from a long chibouk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép