Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố đông dân nhất của tiểu bang Illinois và là thành phố đông dân thứ ba tại Hoa Kỳ.danh từ
Tiếng Nhật
- シカゴChicago
Ví dụ
-
chicago has tall buildings and busy trains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép