TanroDictionary Sổ từ

chicago

/ʃɪˈkɑːɡəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố đông dân nhất của tiểu bang Illinois và là thành phố đông dân thứ ba tại Hoa Kỳ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. chicago has tall buildings and busy trains.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép