TanroDictionary Sổ từ

chicanery

/ʃɪˈkeɪnəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ.danh từ
  2. Mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.danh từ

Ví dụ

  1. Their chicanery delayed the honest sale.

  2. The lawyer used chicanery to confuse the judge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép