Nghĩa tiếng Việt
- Cây đậu xanh.danh từ
Ví dụ
-
She cooked chick-pea soup for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪkˈpi/
She cooked chick-pea soup for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép