Nghĩa tiếng Việt
- Sợ hãi không dám làm.động từ
- Từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”.động từ
Ví dụ
-
I chickened out of the bungee jumping when I saw how high it was.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép