TanroDictionary Sổ từ

chicken out

/tʃˈɪkɪn ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợ hãi không dám làm.động từ
  2. Từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”.động từ

Ví dụ

  1. I chickened out of the bungee jumping when I saw how high it was.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép