TanroDictionary Sổ từ

chicken-feed

/ˈtʃɪkɪnfiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn cho gà vịt.danh từ
  2. Vật tầm thường.danh từ
  3. Món tiền nhỏ mọn.danh từ
  4. Tin vịt cố ý để lộ (cho đặc vụ để đánh lừa).danh từ

Ví dụ

  1. The farmer bought chicken-feed for the hens.

  2. That excuse is just chicken-feed to me.

  3. He earned only chicken-feed for that job.

  4. The spy noticed the chicken-feed in the note.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép