Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn cho gà vịt.danh từ
- Vật tầm thường.danh từ
- Món tiền nhỏ mọn.danh từ
- Tin vịt cố ý để lộ (cho đặc vụ để đánh lừa).danh từ
Ví dụ
-
The farmer bought chicken-feed for the hens.
-
That excuse is just chicken-feed to me.
-
He earned only chicken-feed for that job.
-
The spy noticed the chicken-feed in the note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép