Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, nhát gan.tính từ
Ví dụ
-
He felt chicken-hearted and stayed quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪkənˈhɑːrtəd/
He felt chicken-hearted and stayed quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép