TanroDictionary Sổ từ

chicken-hearted

/ˈtʃɪkənˈhɑːrtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát, nhát gan.tính từ

Ví dụ

  1. He felt chicken-hearted and stayed quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép