Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh thuỷ đậu.danh từ
Ví dụ
-
The child had chicken-pox last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪkənˈpɑːks/
The child had chicken-pox last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép