TanroDictionary Sổ từ

chicken-run

/ˈtʃɪkənˈrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân nuôi gà vịt.danh từ

Ví dụ

  1. The chickens ran around the chicken-run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép