Nghĩa tiếng Việt
- Sân nuôi gà vịt.danh từ
Ví dụ
-
The chickens ran around the chicken-run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪkənˈrən/
The chickens ran around the chicken-run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép