Nghĩa tiếng Việt
- Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.danh từ
Ví dụ
-
The gum was made from chicle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪkl/
The gum was made from chicle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép