TanroDictionary Sổ từ

chicory

/ˈtʃɪkəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau diếp xoăn.danh từ
  2. Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).danh từ

Ví dụ

  1. She bought chicory for the salad.

  2. The chicory root gave the drink a bitter taste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép