Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chideđộng từ
Ví dụ
-
He chided me gently for the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈaɪdɪd/
He chided me gently for the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép