Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chideđộng từ
Ví dụ
-
My teacher chides me when I rush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃaɪdz/
My teacher chides me when I rush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép