TanroDictionary Sổ từ

chiefdom

/tʃˈiːfdəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương vị người đứng đầu, chức thủ lĩnh.danh từ

Ví dụ

  1. The village chose a new chiefdom leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép