Nghĩa tiếng Việt
- chủ yếu; phần lớnadv
- (thuộc) người đứng đầutính từ
- hợp với thủ lĩnh.tính từ
- Trước nhất, nhất là.D
- Chủ yếu là.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This area is chiefly used for farming.
-
The chiefli concern was safety.
-
His chiefli duty was to guide the team.
-
Chiefli, we need more time.
-
The meal was chiefli rice and vegetables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép