Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh.danh từ
- Cương vị tù trưởng.danh từ
Ví dụ
-
His chieftainship earned local respect.
-
The tribe chose her chieftainship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép