Nghĩa tiếng Việt
- Tủ nhiều ngăn (đựng đồ vật).danh từ
- Tủ com mốt.danh từ
Ví dụ
-
She kept her scarves in a chiffonier.
-
The old chiffonier stood near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép