Nghĩa tiếng Việt
- Rệp kẽ ngón tay (luồn dưới da để hút máu).danh từ
Ví dụ
-
A chigoe bit his foot near the toe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪˌɡoʊ/
A chigoe bit his foot near the toe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép