TanroDictionary Sổ từ

chigoe

/ˈtʃɪˌɡoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rệp kẽ ngón tay (luồn dưới da để hút máu).danh từ

Ví dụ

  1. A chigoe bit his foot near the toe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép