Nghĩa tiếng Việt
- Cước (ở chân tay, vì bị rét).danh từ
Ví dụ
-
His fingers hurt from a chilblain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪlbleɪn/
His fingers hurt from a chilblain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép