TanroDictionary Sổ từ

chilblain

/ˈtʃɪlbleɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cước (ở chân tay, vì bị rét).danh từ

Ví dụ

  1. His fingers hurt from a chilblain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép