TanroDictionary Sổ từ

childbed

/ˈtʃaɪl(d)bɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường đẻ.danh từ

Ví dụ

  1. The old story mentions dying in childbed.

  2. to die in childbed

    chết trên giường đẻ, chết lúc sinh đẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép