Nghĩa tiếng Việt
- Giường đẻ.danh từ
Ví dụ
-
The old story mentions dying in childbed.
-
to die in childbed
chết trên giường đẻ, chết lúc sinh đẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép