Nghĩa tiếng Việt
- Giám sát, chăm sóc trẻ em.danh từ
- Nơi giám sát trẻ nhỏ khi cha mẹ hay người giám hộ của chúng vắng mặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Childcare takes patience and attention.
-
The childcare center opens at seven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép