TanroDictionary Sổ từ

childermas

/ˈtʃɪldəməz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày lễ kỷ niệm trẻ em bị giết (trong (kinh thánh)), ngày 28 - 12.danh từ

Ví dụ

  1. The school marked childermas with a small ceremony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép