Nghĩa tiếng Việt
- trò trẻ con, chuyện trẻ con.danh từ
- Tính trẻ con.danh từ
Ví dụ
-
The argument was just childishness.
-
Her childishness made the room laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép