Nghĩa tiếng Việt
- Không có con.tính từ
Ví dụ
-
They lived childless but happily together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃaɪldləs/
They lived childless but happily together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép