Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc).danh từ
Ví dụ
-
The childminder watched the baby during work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃaɪldmaɪndə(r)/
The childminder watched the baby during work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép