TanroDictionary Sổ từ

chiliasm

/ˈkɪliˌæzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giới.danh từ

Ví dụ

  1. He studied chiliasm in history class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép