Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạnh.danh từ
- Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).danh từ
- Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự lãnh đạm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chilliness of the room made me shiver.
-
There was a chilliness in the air this morning.
-
Her chilliness made the meeting feel awkward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép