TanroDictionary Sổ từ

chilliness

/ˈtʃɪlinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạnh.danh từ
  2. Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).danh từ
  3. Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự lãnh đạm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chilliness of the room made me shiver.

  2. There was a chilliness in the air this morning.

  3. Her chilliness made the meeting feel awkward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép